Thị trường đang mở · Cập nhật 20:36:28· XAU/USD 4.371,00· 138,1 triệu đ/lượng Tỷ giá USD/VND 26.205 ·Nguồn: XAU/USD · LBMA · Vietcombank · SJC · BTMC · DOJI
GiaVangQuocTe.com GiaVangQuocTe.com Giá vàng quốc tế cho người Việt
Trang tham khảo GiaVangQuocTe.com không mua bán, không trao đổi vàngkhông phải sàn giao dịch. Đây là trang thông tin, chỉ tổng hợp giá để bạn tra cứu.
Giá vàng thế giới hôm nay · XAU/USD

Giá vàng thế giới giảm 2,01% trong tháng, lùi về vùng 4.300 USD

4.371,00 USD / ounce+24,30 USD (+0,56%)

Giá vàng thế giới hôm nay là 4.371,00 USD mỗi ounce, tương đương 138,1 triệu đồng mỗi lượng, cập nhật lúc 20:36:28 ngày 17/09/2026. Trong 24 giờ qua giá tăng 0,56%, tương ứng 24,30 USD mỗi ounce. Quy ra tiền Việt, mức thay đổi là 0,77 triệu đồng mỗi lượng.

-89,70 -2,01% (-2,83 triệu đ/lượng) so với 30 ngày trước
Cao nhất 24 giờ 4.380,20 USD/ounce138,39 triệu đ/lượng
Thấp nhất 24 giờ 4.244,40 USD/ounce134,1 triệu đ/lượng
Đỉnh 52 tuần 5.405,00 USD/ounce170,77 triệu đ/lượng
Đáy 52 tuần 3.643,70 USD/ounce115,12 triệu đ/lượng

Giá vàng thế giới XAU/USD · đỉnh đáy 52 tuần theo giá tham chiếu LBMA · vàng kỳ hạn trên sàn COMEX đang ở 4.402,20 USD (cao hơn 31,20 USD)

Biểu đồ giá vàng thế giới Trực tiếp

Giá vàng thế giới US$/oz · biểu đồ do TradingView phát trực tiếp
Biểu đồ do TradingView cung cấp
XAU/USD của ICE Data Services · Giờ Việt Nam (GMT+7) Xem biểu đồ đầy đủ

Giá vàng trong nước hôm nay

Mọi con số tính bằng triệu đồng cho một lượng (10 chỉ) · Trang đọc lúc 19:56 17/09/2026
Đơn vị kinh doanh Mua vào Bán ra Chênh mua–bán Thay đổi So với thế giới
BTMC Bảo Tín Minh ChâuVàng miếng Rồng Thăng Long · Hà Nội · niêm yết 09:29 17/09/2026
142,7triệu 146,7triệu 4triệu +0,2triệu +8,6 triệu
SJC SJCVàng miếng SJC 999.9 · TP. Hồ Chí Minh
142,8triệu 145,8triệu 3triệu +0,5triệu +7,7 triệu
BTMC Bảo Tín Minh ChâuVàng miếng SJC 999.9 · Hà Nội · niêm yết 09:29 17/09/2026
142,7triệu 145,8triệu 3,1triệu +0,5triệu +7,7 triệu
BTMH Bảo Tín Mạnh HảiVàng miếng SJC 999.9 · Hà Nội · niêm yết 08:33 17/09/2026
142,8triệu 145,8triệu 3triệu +0,5triệu +7,7 triệu
MH Mi HồngVàng miếng SJC 999.9 · TP. Hồ Chí Minh · niêm yết 19:04 17/09/2026
144triệu 145,5triệu 1,5triệu +1triệu +7,4 triệu
NT Ngọc ThẩmVàng miếng SJC 999.9 · TP. Hồ Chí Minh · niêm yết 11:51 17/09/2026
141triệu 144,5triệu 3,5triệu 0triệu +6,4 triệu
Các cửa hàng chỉ đổi bảng giá vài lần mỗi ngày, nên con số ở đây là bản niêm yết gần nhất họ công bố chứ không đổi liên tục như giá thế giới. Tất cả lấy thẳng từ hệ thống niêm yết của chính từng đơn vị. Cột chênh mua–bán là khoản bạn mất ngay nếu mua rồi bán lại trong cùng ngày; cột thay đổi so với giá đầu phiên trước; cột so với thế giới so với giá thế giới quy đổi theo tỷ giá Vietcombank. Vàng miếng SJCNhẫn trơn 9999Vàng trang sức 24KQuy đổi giá vàng Vì sao có chênh lệch?

Thị trường liên quan

dữ liệu phiên gần nhất · Yahoo Finance
Dầu WTI CL=F · USD/thùng
100,292,63 tr/thùng
-2,09%
Dầu Brent BZ=F · USD/thùng
102,472,69 tr/thùng
-3,18%
Bạc SI=F · USD/ounce
66,152,09 tr/lượng
+1,89%
Chỉ số USD DX-Y.NYB · DXY
100,11
-0,15%

Quy đổi theo đơn vị

giá thế giới quy đổi theo tỷ giá Vietcombank
Khối lượng USD VNĐ
1 ounce troy (31,1035 g) 4.371,00 114.542.055
1 lượng (37,5 g) 5.269,91 138.097.972
1 chỉ (3,75 g) 526,99 13.809.797
1 gram 140,53 3.682.613
Cách đọc giá vàng thế giới

Giá thế giới niêm yết theo USD mỗi ounce troy (31,1035 gram). Để ra giá một lượng vàng Việt Nam, nhân với 1,20565 rồi nhân tiếp với tỷ giá USD/VND.

Con số quy đổi này là mức trần lý thuyết: chưa gồm thuế nhập khẩu, phí gia công, vận chuyển và biên lợi nhuận của cửa hàng. Vì vậy giá niêm yết trong nước gần như luôn cao hơn.

Khi so sánh, hãy nhìn cả chênh lệch mua – bán: đó là khoản bạn mất ngay nếu mua rồi bán lại trong cùng ngày.

Đọc thêm về đơn vị đo và công thức →
Đã xảy ra lỗi không mong muốn. Tải lại 🗙

Đang kết nối lại máy chủ…

Kết nối lại thất bại… thử lại sau giây.

Không kết nối lại được.
Vui lòng thử lại hoặc tải lại trang.

Phiên làm việc đã được máy chủ tạm dừng.

Không khôi phục được phiên làm việc.
Vui lòng thử lại hoặc tải lại trang.